Liên Kết

Header Ads

Thợ lắp đặt cửa nhôm kính giá rẻ trọn gói tại hà nội

Nhận làm cửa nhôm kính: cua di nhom kinh các loại cửa, cửa xếp, cửa trượt tự động, cửa bốn cánh, cửa kính cường lực...
• Nhận làm vách ngăn nhôm kính giá rẻ, vach ngan nhom kinh cao cấp, vách kính cường lực...
• Nhận làm kệ nhôm kính trưng bày sản phẩm, kệ bếp, tủ bếp, kính cường lực lan can cầu thang, kính tráng thủy ( gương soi )...
• Cửa đi - Cửa sổ : sản xuất thi công, lắp đặt, nhận làm cửa nhôm kính, các loại cửa 1 cánh, 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh, cửa kính cường lực, cửa kính lề kẹp ( bản lề sàn ).
• Vách ngăn: Nhận làm, thi công vách ngăn nhôm kính giả rẻ, vách nhôm kính cường lực...Ngoài ra : Chúng tôi nhận làm tủ nhôm, kệ bếp, quầy kệ nhôm kính cho các cửa hàng, shop, showroom, kính thủ phòng tắm, kính cường lực cầu thang, lan can
• Nhận cung cấp các loại: Cửa nhôm kính cao cấp, cửa nhôm kính giá rẻ, cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, cửa nhôm kính giả gỗ...
• Hãng sản xuất : Nhôm Đông Á, Nhôm Yng Hua, Nhôm Việt Nhật, Nhôm Đài loan, Nhôm Tung Shin...
• Độ dầy của kính: Cung cấp, lắp đặt, thi công các loại kính có độ dầy từ 3 ly - 19 ly...
• Màu kính: Có đủ tất cả các loại kính màu trắng, kính mờ, kính thủy ( gương soi )
• Sửa chữa : nhận sửa chữa cửa nhôm kính, sửa chữa vách ngăn nhôm kính, nội thất nhôm kính,thay mới phụ kiện, ổ khóa...

Thi công, lắp đặt cửa cuốn, cửa sắt, cửa nhựa lõi sắt, cửa cổng sắt, cửa cổng inox, cầu thang sắt, mái tôn, mái xếp, tum sắt, lan can sắt – inox, cầu thang kính inox, lan can kính inox, nhà khung thép, nhà khung sắt, kệ inox.
Nhận thi công các công trình lớn của các công ty, doanh nghiệp, các cơ quan, tòa nhà cao tầng, chung cư, trụ sở doanh nghiệp vv…
 Thi công, lắp đặt khung nhôm, cửa kính, sắt thép và inox tại Hà Nội: Quận Hà Đông, Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân, Huyện Chương Mỹ, Đan Phượng, Mỹ Đức, Phúc Thọ, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Ứng Hòa, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh.
BẢNG GIÁ CỬA NHÔM KÍNH, VÁCH NHÔM KÍNH
Cửa vách nhôm kínhMô tả chi tiếtĐơn giá
theo m2
Cửa nhôm kính đố nhỏ– Nhôm: Sơn tĩnh điện, màu: Trắng sứ, vân gỗ
– Đố đứng khung nhôm: 25x50mm
– Kính thường 5mm, trắng trong hoặc mờ
– Kiểu mở: Cửa mở quay, mở trượt, mở lùa
620,000
Cửa nhôm kính đố to– Nhôm: Sơn tĩnh điện, màu: Trắng sứ, vân gỗ
– Đố đứng khung nhôm 25x76mm
– Kính thường 5mm, trắng trong hoặc mờ
– Kiểu mở: Cửa mở quay, mở trượt, mở lùa
680,000
Vách nhôm kính đố nhỏ– Nhôm: Sơn tĩnh điện, màu: Trắng sứ, vân gỗ
– Đố đứng khung nhôm: 25x50mm
– Kính thường 5mm, trắng trong hoặc mờ
550,000
Vách nhôm kính đố to– Nhôm: Sơn tĩnh điện, màu: Trắng sứ, vân gỗ
– Đố đứng khung nhôm 25x76mm
– Kính thường 5mm, trắng trong hoặc mờ
500,000
Cửa nhôm Việt phápMô tả chi tiếtĐơn giá
theo m2
Vách ngăn nhôm kính– Nhôm: Cao cấp hệ Việt Pháp
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính: Kính an toàn 6.38mm
– Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước
900,000
Cửa nhôm mở trượt, xếp trượt hệ 2600– Hệ cửa: Dành cho cửa đi, cửa sổ, mở trượt, xếp trượt
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính an toàn 6.38mm
1,300,000
Cửa nhôm mở quay hệ 4400 đố nhỏ– Hệ cửa: Dành cho cửa sổ, cửa đi nhỏ
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính an toàn 6.38mm
1,200,000
Cửa nhôm mở quay hệ 4500 đố to– Hệ cửa: Dành cho cửa đi lớn, cửa đi thông phòng
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính an toàn 6.38mm
1,500,000

Cửa nhôm Xingfa
Mô tả chi tiếtĐơn giá
theo m2
Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ 93– Nhôm Xingfa dày 2.0 (mm), màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính an toàn 6.38mm, kính hộp
1,500,000
Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ 55– Nhôm Xingfa dày 1.4 (mm), màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính an toàn 6.38mm, kính hộp
1,600,000
Cửa đi mở trượt, nhôm hệ 93– Nhôm Xingfa dày 2.0 (mm), màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính an toàn 6.38mm, kính hộp
1,600,000
Cửa đi mở quay, nhôm hệ 55– Nhôm Xingfa dày 2.0 (mm), màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính an toàn 6.38mm, kính hộp
1,700,000
Cửa đi 4 cánh mở xếp trượt, mở gập, nhôm hệ 55– Nhôm Xingfa dày 2.0 (mm), màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính an toàn 6.38mm, kính hộp
1,800,000

BẢNG GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP UPVC
Chủng loại cửa nhựa lõi thépĐơn giá đ/m2Phụ kiện kim khí
TRUNG QUỐC GQ ĐỨC GU
Vách kính cố định650,000
Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa bán nguyệt850,00080,000
Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa đa điểm hoặc chốt sập230,000350,000
Cửa sổ 3 cánh mở trượt, khóa đa điểm hai cánh320,000590,000
Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khóa đa điểm290,000480,000
Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài, khóa đa điểm890,000290,000550,000
Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khóa đa điểm có thanh chống320,000600,000
Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, dùng tay cài không thanh chống230,000
Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, khóa đa điểm450,000890,000
Cửa đi 1 cánh mở quay, khóa đơn điểm có lưỡi gà980,000750,0001,050,000
Cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm không lưỡi gà830,0001,450,000
Cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm có lưỡi gà900,0001,950,000
Cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm không lưỡi gà1,000,0002,150,000
Cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm có lưỡi gà1,350,0002,650,000
Cửa đi 4 cánh mở quay, khóa đa điểm không lưỡi gà1,000,0001,850,0003,650,000
Cửa đi 4 cánh mở quay, khóa đa điểm có lưỡi gà2,250,0004,500,000
Cửa đi 1 cánh mở trượt khóa đa điểm980,000550,000900,000
Cửa đi 2 cánh – mở trượt có  khóa đa điểm630,000980,000
Cửa đi 4 cánh – mở trượt có khóa đa điểm750,0001,550.000

BÁO GIÁ CỬA THỦY LỰC
Tên sản phẩmĐơn vị tínhĐơn giá (VNĐ)
Cửa kính 10ly cường lựcm2600.000
Cửa kính 12 ly cường lựcm2700.000
Phụ kiện tính theo bộ: cửa 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề sàn VPP Thái Lan, 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp gócBộ5.500.000
Bản lề sàn VVPChiếc1.150.000
Tay nắm inoxChiếc300.000
Kẹp kính trênChiếc250.000
Kẹp dướiChiếc250.000
Kẹp gócChiếc350.000
Khóa kínhChiếc350.000
Nẹp xập nhômMd30.000
NỘI DUNG SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHĐƠN GIÁ
Kính tempered 4mm cường lực trongM23.20.000
Kính tempered 8mm cường lực trongM25.60.000
Kính tempered 15mm cường lực trongM21.600.000
Kính tempered 19mm cường lực trongM22.600.000
Kính dán an toàn 6.38mmM23.80.000
Kính dán an toàn 8.38mmM24.50.000
Kính dán an toàn 10.38mmM25.80.000
Chân trụ cao mặt gỗChiếc4.60.000
Chân trụ cao mặt inoxChiếc5.50.000
Chân trụ lửng képcao 300Chiếc3.80.000
Chân trụ lửng képcao 380Chiếc4.20.000
Tay mo đỡ kính congChiếc80.000
Tay mo đỡ kính thẳngChiếc120.000
Định vị thẳngChiếc115.000
Tay vịn gỗ lim nam phi D 70MD450.000
Ống tay vịn inox D 60MD295.000

Bảng giá lan can inox, hàng rào inox
Quy cách sản phẩm inoxĐơn giá
Inox 201Inox 304
Lan can hàng rào InoxĐơn giá/md
Lan can ban công inox, hàng rào Inox650,000920,000
Lan can cầu thang Inox2,200,0002,700,000
Cửa cổng InoxĐơn giá/kg
Cửa cổng Inox dày 1ly – 1,2ly90,000120,000
Cửa cổng Inox dày 0,6ly – 0,8ly90,000120,000
Cửa cổng xếp InoxĐơn giá/m2
Cửa cổng xếp Inox CN Đài loan, không lá gió1,200,0001,400,000
Cửa cổng xếp Inox CN Đài loan, có lá gió1,450,0001,900,000
Cửa cổng xếp Inox hộp 13x26mm, không lá gió1,450,0001,950,000
Cửa cổng xếp Inox hộp 13x26mm, có lá gió1,800,0002,600,000
Cửa cổng xếp Inox hộp 20x20mm, không lá gió1,600,0002,350,000
Cửa cổng xếp Inox hộp 20x20mm, có lá gió1,900,0002,850,000

Bảng giá Cabin tắm – Phòng tắm kính – Vách tắm kính
Kính và phụ kiện cabin vách kính phòng tắmĐVTĐơn giá
Báo giá kính cường lực Temper
Kính cường lực 8 ly (mm)M2580,000
Kính cường lực 10 ly (mm)M2670,000
Kính cường lực 12 ly (mm)M2700,000
Báo giá phụ kiện cabin vách kính phòng tắm cửa mở quay
Bộ phụ kiên inox 201 VPP Thái LanBộ2,000,000
Bộ phụ kiên inox 304 VPP Thái LanCái2,800,000
Báo giá phụ kiện cabin vách kính phòng tắm cửa mở trượt, mở lùa
Bộ phụ kiện inox 1 cánh cửa, ray treo nhôm VPP Thái LanCái1,400,000
Bộ phụ kiện inox tay treo VPP Thái LanCái2,200,000

BẢNG GIÁ KHUNG THÉP MÁI TÔN
Khung thép mái tônMô tả khung thép mái tônĐơn giá
(đ/m2)
Nhà khung thép mái tôn 2 mái– Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm, Vỉ kèo V40xV40, Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
310,000
Nhà khung thép mái tôn 2 mái– Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm, Vỉ kèo V50xV50, Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
350,000
Nhà khung thép mái tôn 2 mái– Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm, Vỉ kèo V40xV40, Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn chống nóng liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
4200,000
Làm khung thép mái tôn 2 mái– Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm, Vỉ kèo V50xV50, Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn chống nóng liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
450,000
Mái tấm lợp thông minhTấm lợp thông minh, mái nhựa lấy sáng450,000
Cửa sắt hộp
Cửa sắt pano
– Cửa sắt hộp 30x60mm, Thép dày 1.2mm, Bịt tôn huỳnh dày 1.8mm, Cửa phun chống gỉ
– Hoàn thiện màu 2 lớp
900,000
Cửa sắt hộp
Cửa sắt pano
– Cửa sắt hộp 40x80mm, Thép dày 1.2mm, Bịt tôn huỳnh dày 1.8mm, Cửa phun chống gỉ,
– Hoàn thiện màu 2 lớp
980,000
Cổng sắt hộp– Cổng sắt hộp 30x60mm, Thép dày 1.2mm, Cổng phun chống gỉ, Hoàn thiện màu 2 lớp850,000
Cổng sắt hộp– Cổng sắt hộp 40x80mm, Thép dày 1.2mm, Cổng phun chống gỉ, Hoàn thiện màu 2 lớp900,000
Hoa sắt cửa sổ, giếng trời– Sắt đặc 12x12mm, Phun sơn chống gỉ, Hoàn thiện màu 2 lớp330,000
Hoa sắt cửa sổ, giếng trời– Sắt đặc 14x14mm, Phun sơn chống gỉ, Hoàn thiện màu 2 lớp350,000
Hàng rào sắt mũi giáo– Chi tiết hoa văn, Sắt hộp 20x20x12mm, Phun chống gỉ, Hoàn thiện màu 2 lớp350,000
Hàng rào sắt hộp– Sắt hộp 30x60mm, Thép dày 1.2mm, Phun chống gỉ
– Hoàn thiện màu 2 lớp
550,000
Lan can ban công sắt– Sắt hộp 30x60mm, Thép dày 1.2mm, Phun chống gỉ
– Hoàn thiện màu 2 lớp
550,000

Đơn giá bao gồm thi công, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện và thuế VAT. Bảo hành sản phẩm từ 1 -5 năm.

Đăng nhận xét

0 Nhận xét